Liên hệ ngay với tôi nếu bạn gặp sự cố!

Gửi thư cho chúng tôi:[email protected]

WhatsApp:+86-18660158768

Tất cả danh mục

Ống thép không gỉ

Trang chủ >  Sản Phẩm >  Thép Không Gỉ >  Ống thép không gỉ

ống thép không gỉ 304 liền mạch/lắp ghép

ống thép không gỉ 304 liền mạch/lắp ghép

WhatsApp:+86-18660158768

Email:[email protected]

Tên thương hiệu: Guoyin
Số kiểu máy: 304
Chứng nhận: ISO;CE
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 3
Chi tiết đóng gói: Giấy chống thấm nước + kệ gỗ hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Thời gian giao hàng: 7-15 ngày
Điều khoản thanh toán: T⁄T hoặc L⁄C thanh toán ngay.


Chi tiết nhanh

ống thép không gỉ 304 là loại được sử dụng rộng rãi nhất trong các thiết bị thực phẩm, thiết bị hóa học thông thường và thiết bị ngành năng lượng nguyên tử. Ống thép không gỉ 304 là một loại ống thép đa năng, được sử dụng rộng rãi để chế tạo thiết bị và phụ tùng đòi hỏi hiệu suất tổng hợp tốt (khả năng chống ăn mòn và khả năng định hình). Ống thép không gỉ 304 là loại thép không gỉ và thép chịu nhiệt được sử dụng rộng rãi nhất. Được sử dụng trong thiết bị sản xuất thực phẩm, thiết bị hóa học Xitong, năng lượng hạt nhân, v.v.


Đặc tả
Tên sản phẩm ống thép không gỉ 304
Loại Ống thép mạ kẽm
Đường kính ngoài Ống tròn 4mm-200mm
Ống vuông 10*10mm-100*100mm
Ống hình chữ nhật 10*20mm-50*100mm
Độ dày thành 0,6 mm–6,0 mm
Chiều dài 1-6 mét, Chiều dài có thể tùy chỉnh
Tiêu chuẩn ASTM, AISI, JIS, GB, DIN, EN, v.v.
Bề mặt Đen, Bóng sáng, Xử lý thô, Mặt mờ, Số 4. BA, v.v.
Phạm vi áp dụng Các ứng dụng phổ biến của ống thép không gỉ bao gồm chế biến thực phẩm, Hoạt động dệt may, Nhà máy bia, Nhà máy xử lý nước, Chế biến dầu khí, Phân bón và thuốc trừ sâu, Ứng dụng hóa chất, Xây dựng, Dược phẩm, Phụ tùng ô tô, v.v.
Chứng chỉ ISO, SGS, BV, v.v.
Công nghệ sản xuất Cán nóng, cán nguội
Xử lý mép Cắt mép, cắt gọt


Tính chất cơ học
Độ bền kéo Kb (MPa) Giới hạn chảy σ0.2 (MPa) Độ giãn dài δ5 (%) Độ cứng
≥ 520 ≥ 275 ≥55-60 ≤183HB;≤ 100 HRB


Đặc tính cơ lý
Độ dày (g/cm³) Mô-đun đàn hồi (GPa) Hệ số giãn nở nhiệt(10-6⁄°C) Hệ số dẫn nhiệt (W/m·K) Điện trở suất (μΩ.in)
7.8 197 15.7 16.2 27


Thành phần hóa học
C Si Mn Cr Ni S P
≤ 0.15 ≤ 0.75 5.50~7.50 16.00~18.00 3.50~5.50 ≤ 0.03 ≤ 0.06


Nhận báo giá miễn phí

Họ và tên
WhatsApp
Số điện thoại
Thư điện tử
Message
0/1000
WhatsApp WhatsApp Thư điện tử Thư điện tử WeChat WeChat
WeChat