Liên hệ ngay với tôi nếu bạn gặp sự cố!

Gửi thư cho chúng tôi:[email protected]

WhatsApp:+86-18660158768

Tất cả danh mục

Thanh thép không gỉ

Trang chủ >  Sản Phẩm >  Thép Không Gỉ >  Thanh thép không gỉ

thanh thép không gỉ 316ti

thanh thép không gỉ 316ti

WhatsApp:+86-18660158768

Email:[email protected]

Tên thương hiệu: Guoyin
Số kiểu máy: thanh thép không gỉ 316ti
Chứng nhận: ISO;CE
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 3
Chi tiết đóng gói: Giấy chống thấm nước + kệ gỗ hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Thời gian giao hàng: 7-15 ngày
Điều khoản thanh toán: T⁄T hoặc L⁄C thanh toán ngay.


Chi tiết nhanh

thanh thép không gỉ 316Ti có khả năng kháng lại nhiều môi trường ăn mòn khác nhau như axit, kiềm và muối chủ yếu nhờ vào hàm lượng crôm và niken cao. Một lượng titan nhất định được thêm vào thép để cải thiện khả năng kháng ăn mòn bằng cách tạo ra một lớp phim bị động ổn định. Thép không gỉ 316Ti có các đặc tính gia công tốt, chẳng hạn như khả năng hàn, uốn dẻo và hiệu suất gia công. Điều này cho phép dễ dàng xử lý và kết nối trong quá trình sản xuất, từ đó tăng cường hiệu quả sản xuất. Hơn nữa, thanh thép không gỉ 316Ti có thể được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ từ -253°C đến 400°C mà không làm ảnh hưởng đến độ bền và sự ổn định của nó. Điều này khiến nó được sử dụng rộng rãi trong các điều kiện nhiệt độ cao làm bộ phận sản xuất.


Đặc tả
Tên sản phẩm thanh thép không gỉ 316ti
Loại Thanh thép
Đường kính ngoài Thanh tròn 4mm-500mm
Thanh lục giác 18mm-57mm (11/16″ đến 2-3/4″)
Thanh vuông 18mm-47mm (11/16″ đến 1-3/4″)
Thép phẳng 1/2 "đến 10", Độ dày: 2mm-150mm, Có thể cung cấp theo yêu cầu tùy chỉnh
Chiều dài 1-6 mét, Chiều dài có thể tùy chỉnh
Tiêu chuẩn ASTM, AISI, JIS, GB, DIN, EN, v.v.
Bề mặt Màu đen, Bề mặt đánh bóng sáng, Xử lý thô, Mặt mờ, Loại số 4. BA, v.v.
Phạm vi áp dụng Các thanh thép không gỉ được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như đóng tàu, Quốc phòng, Ô tô, Dệt may, Giấy và bột giấy, Sản xuất, Xi măng, Thiết bị khai thác đất nặng và xây dựng, v.v.


Tính chất cơ học
Độ bền kéo Kb (MPa) Giới hạn chảy σ0.2 (MPa) Độ giãn dài δ5 (%) Độ cứng
≥515 ≥205 ≥ 40 ≤ 187HB; ≤ 90HRB; ≤ 200HV


Đặc tính cơ lý
Độ dày (g/cm³) Mô-đun đàn hồi (GPa) Hệ số giãn nở nhiệt(10-6⁄°C) Hệ số dẫn nhiệt (W/m·K) Điện trở suất (ΜΩ. cm)
7.99 193 16.0 16.2 74


Thành phần hóa học
C Si Mn Cr Ni S P Mo Titan
≤ 0.08 ≤1.0 ≤ 2.0 16.0~18.0 10.0~14.0 ≤ 0.03 ≤ 0.045 2.0~3.0 0.5~0.7


Nhận báo giá miễn phí

Họ và tên
WhatsApp
Số điện thoại
Thư điện tử
Message
0/1000
WhatsApp WhatsApp Thư điện tử Thư điện tử WeChat WeChat
WeChat